🇻🇳 Sự thật lịch sử: Chữ Hangul được Vua Sejong Đại đế sáng tạo một cách khoa học vào năm 1443. Hình dạng các chữ cái mô phỏng theo cơ quan phát âm của con người—được UNESCO công nhận là di sản văn hóa độc nhất vô nhị của Hàn Quốc!
🇰🇷 Trang Gốc
🔥
🍀
💪
👑
☕
⚡
⚡ BỘ TỪ ĐIỂN Z-TREND HÀN QUỐC 2026

Tiếng Lóng Hàn Quốc Đỉnh Nhất
Không Có Trong Sách Giáo Khoa!

Xem phim, đu idol, hóng drama Hàn mà không hiểu tiếng lóng là tối cổ! Khám phá 30 từ lóng hot nhất đang càn quét mạng xã hội Zalo, TikTok và Instagram.

🔍
#BịChọcTức #TráiTimBấtKhuất #PhongĐộĐỉnhChóp #TưDuyVicky #SốngKỷLuật
⚔️ ĐẤU TRƯỜNG K-DRAMA & K-POP

Sinh Tồn Công Sở K-Drama & Cỗ Máy Thời Gian K-Culture

Giải mã sếp khó tính và thần tượng K-Pop! Đo lường trình độ tiếng Hàn thực chiến chỉ với 5 câu hỏi.

👔 Sinh Tồn Công Sở K-Drama

"Bạn Có Thể Sống Sót Nơi Công Sở Hàn Quốc?"

Giải mã Kkondae, Bệnh Nep (reply bot), Giác ngộ tuổi 40 (Young Forty) và Bỏ việc thầm lặng!

🎧 Cỗ Máy Thời Gian K-Pop

"Từ Hallyu Thế Hệ 1 Đến Trend TikTok 2026"

Thử sức với từ lóng thập niên 90 cổ điển đến siêu trend Lucky Vicky và Text Hip!

K-TREND

방가방가

🔊 [geul-khi-da] 감탄사 / 인사말
🔥 Hế lô / Chào xìn

Lời chào kinh điển thời kỳ đầu mạng chat thập niên 90 tại Hàn Quốc.

A: Hế lô cả nhà! B: Chào người mới nhé!
💡 Nguồn gốc: 1990년대 중반 하이텔, 천리안, 나우누리 채팅방에서 타수를 줄이고 친근감을 주기 위해 탄생함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

하이루

🔊 [jung-kkeok-ma] 감탄사 / 인사말
🔥 Hí anh em / Hê nhô

Lời chào kết hợp từ 'Hi' với đuôi thân mật thời đầu Internet.

A: Hê nhô cả phòng! B: Chào bạn nhé!
💡 Nguồn gốc: ‘하이’에 당시 유행하던 애교 섞인 어미를 붙여 네티즌 사이에서 번진 인사.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

즐

🔊 [eok-kka] 감탄사 / 은어
🔥 Next hộ cái / Miễn đi

Từ mang ý mỉa mai, từ chối thẳng thừng cực thịnh hành những năm 2000.

A: Cho vay ít tiền đi? B: Miễn đi cưng, không bao giờ nhé.
💡 Nguồn gốc: 원래 ‘즐거운 게임/시간 되세요’(즐겜)의 축약이었으나, 반어법적으로 ‘너나 잘해, 꺼져’라는 거절의 의미로 변질됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

OTL

🔊 [al-jal-ttak-kkal-sen] 이모티콘 / 명사
🔥 Quỳ gối tuyệt vọng / Sụp đổ

Biểu tượng chữ hình người quỳ gối gục đầu tuyệt vọng nổi tiếng.

Trượt môn rồi OTL đau lòng quá...
💡 Nguồn gốc: 알파벳 세 글자로 사람이 고개 숙이고 바닥에 엎드린 모습을 완벽하게 형상화하여 전 아시아적 열풍을 일으킴.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

뷁

🔊 [pom mi-chyeot-da] 감탄사 / 명사
🔥 Á đù / Cạn lời

Từ tượng thanh độc nhất vô nhị diễn tả sự phẫn nộ và cạn lời tột độ.

Cuối tuần bắt đi làm? Bwehk, hết cứu nổi!
💡 Nguồn gốc: 가수 문희준의 록 노래 가사 발음 논란에서 파생되어 2000년대 디시인사이드 '아햏햏' 문화의 상징이 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

간지

🔊 [ping-peu] 명사
🔥 Chất lừ / Ngầu đét

Tiếng lóng thời trang chỉ phong cách cực kỳ ngầu và sang chảnh.

Hôm nay diện áo khoác ngầu đét luôn nha!
💡 Nguồn gốc: 일본어 느낌, 분위기를 뜻하는 '칸지(感じ)'에서 패션 스트리트 은어로 유입되어 '간지 난다', '간지남'으로 대유행.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

지못미

🔊 [bun-joh-ka] 감탄사 / 명사
🔥 Xin lỗi vì không thể cứu vớt bạn

Viết tắt của 'Xin lỗi vì không bảo vệ được bạn' khi bạn bè lộ ảnh dìm.

Chụp ảnh tốt nghiệp bị nhắm mắt à? Xin lỗi vì không cứu được bạn nha haha.
💡 Nguồn gốc: 연예인의 엽기 캡처 사진이나 흑역사 짤방에 팬들이 장난스럽게 위로를 건네며 폭발적인 유행을 탐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

킹왕짱

🔊 [gat-saeng] 명사 / 형용사
🔥 Đỉnh của chóp / Đỉnh chóp vũ trụ

Từ ghép tam trùng mang ý nghĩa đỉnh cao nhất trong mọi sự đỉnh cao.

Chiếc máy tính này đỉnh của chóp luôn, chiến mượt mọi game!
💡 Nguồn gốc: 온라인 게임 커뮤니티와 초딩 네티즌 사이에서 최상급 표현을 극대화하기 위해 탄생한 언어유희.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

안습

🔊 [reok-ki-bi-ki] 명사 / 형용사
🔥 Rớt nước mắt / Cay khóe mắt

Viết tắt của 'mắt ngập hơi sương', chỉ tình huống đáng thương đến rơi nước mắt.

Đi hẹn hò mà quên ví tiền? Đúng là rớt nước mắt tội nghiệp!
💡 Nguồn gốc: 개그맨 지상렬이 방송에서 처음 구사한 '안구에 쓰나미', '안구에 습기'가 인터넷에서 '안습'으로 압축되어 전 국민적 유행어가 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

얼짱

🔊 [chu-gu-mi] 명사
🔥 Ulzzang / Hot boy, Hot girl thời đầu

Thuật ngữ huyền thoại chỉ những gương mặt visual đỉnh cao trên mạng xã hội Hàn.

Học sinh mới chuyển tới từng là Ulzzang nổi tiếng đấy!
💡 Nguồn gốc: 웹캠 프로그램 '하두리(Haduri)'와 다음 카페 '얼짱 동호회'를 통해 수많은 연예인 지망생들이 얼짱 출신으로 데뷔함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

몸짱

🔊 [o-hi-ryeo joh-a] 명사
🔥 Body chuẩn / Dáng nuột

Thuật ngữ chỉ người có thân hình săn chắc, cơ bắp 6 múi hoàn hảo.

Dạo này đi gym chăm quá, dáng nuột như người mẫu rồi!
💡 Nguồn gốc: 얼짱의 파생어로 시작하여, 2000년대 초반 '몸짱 아줌마' 열풍과 함께 전 국민 헬스 붐을 일으킨 사회적 유행어.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

훈남

🔊 [nu-kal-hyeop] 명사
🔥 Chàng trai ấm áp / Mỹ nam dịu dàng

Chỉ những chàng trai tuy không đẹp như tượng nhưng nụ cười ấm áp khiến tim rung động.

Anh tiền bối đó chuẩn gu chàng trai ấm áp, dịu dàng cực!
💡 Nguồn gốc: 얼짱의 부담스러운 미소년 이미지에서 벗어나 친근하고 다정한 현실 이상형을 표현하기 위해 2000년대 중반 탄생함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

엄친아

🔊 [noe-jeol] 명사
🔥 Con nhà người ta

Hình tượng 'con trai bạn mẹ' học giỏi, đẹp trai, ngoan ngoãn hoàn hảo chuyên bị đem ra so sánh.

Đừng so sánh con với 'con nhà người ta' nữa mà mẹ ơi!
💡 Nguồn gốc: 네이버 웹툰 '골방환상곡'(워니 작가)에서 어머니들이 '엄마 친구 아들은 서울대 가고 성격도 좋다더라'며 비교하는 에피소드에서 탄생.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

된장녀

🔊 [seu-bul-jae] 명사
🔥 Tiểu thư phông bạt / Đua đòi hàng hiệu

Từ lóng chỉ người sống ảo, tiền ít nhưng thích uống cà phê đắt tiền và khoe túi hiệu.

Hồi đó ai cầm ly Starbucks với túi hiệu là bị gọi là tiểu thư đua đòi ngay.
💡 Nguồn gốc: ‘밥값보다 비싼 테이크아웃 커피를 마신다’는 비판 여론과 디시인사이드 풍자 만화에서 시작되어 사회적 논쟁을 일으킨 단어.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

담다디

🔊 [king-bat-ne] 명사 / 감탄사
🔥 Vũ điệu Damdadi / Ca khúc thanh xuân 90s

Ca khúc bất hủ biểu tượng cho sự phóng khoáng, nổi loạn đáng yêu của thế hệ Gen X Hàn Quốc.

Hồi thập niên 90 lễ hội trường nào cũng quẩy điệu Damdadi rộn ràng!
💡 Nguồn gốc: 1988년 강변가요제 대상 수상곡 '담다디'로 꺽다리 소녀 이상은이 탬버린을 흔들며 X세대 신인류 문화의 상징으로 자리 잡음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

8282

🔊 [eo-jjeol-ti-bi] 수사 / 숫자 은어
🔥 8282 (Nhanh lên / Mã máy nhắn tin)

Mã số máy nhắn tin kinh điển thập niên 90 đọc lái thành 'Ppalli Ppalli' tức giục 'Mau lên'.

Máy nhắn tin hiện số 8282 kìa, chạy tìm bốt điện thoại công cộng nhanh!
💡 Nguồn gốc: 1990년대 글자를 보낼 수 없던 숫자 삐삐 단말기에서 '8282'는 '지금 당장 공중전화로 전화해라'는 긴급 호출의 대명사였음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

0124

🔊 [jeom-me-chu] 수사 / 숫자 은어
🔥 0124 (Mãi mãi yêu em)

Mật mã máy nhắn tin tình yêu lãng mạn: 012 (Mãi mãi) + 4 (Yêu em).

Thời đó gửi số 0124 vào máy nhắn tin của người yêu là lãng mạn nhất trần đời.
💡 Nguồn gốc: ‘0(영) 1(원) 2(이) 4(사랑해)’로 읽히며 공중전화 부스에서 동전을 넣고 연인의 삐삐로 날리던 아날로그 낭만.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

도토리

🔊 [gun-ssak] 명사
🔥 Hạt sồi Cyworld (Đồng tiền ảo đầu tiên)

Đồng tiền ảo trên mạng xã hội Cyworld dùng mua nhạc nền BGM và trang trí trang cá nhân.

Tặng tôi 5 hạt sồi để mua bài hát 'Y' cài nhạc nền trang cá nhân đi!
💡 Nguồn gốc: 전 국민 3,200만 명이 가입했던 SNS 싸이월드의 공식 사이버 머니로, 오늘날 게임 캐시와 암호화폐의 선조 격.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

일촌평

🔊 [kael-bak] 명사
🔥 Dòng tin nhắn bạn thân Cyworld

Dòng lời nhắn độc quyền chỉ bạn thân cấp 1 mới được viết lên đầu trang cá nhân.

Thả thính bằng một dòng tin nhắn bạn thân trên Cyworld hồi đó vui dã man.
💡 Nguồn gốc: 친한 친구나 연인 사이에 센스 있는 한 줄 애칭이나 암호를 남겨 친분을 과시하던 2000년대 소통의 꽃.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

십라

🔊 [di-to] 감탄사 / 욕설 필터링 우회
🔥 Đệch / Tiếng chửi lách kiểm duyệt

Từ chửi thề nói lái để lách bộ lọc kiểm duyệt tin nhắn trong game online những năm 2000.

Boss còn 1% máu thì sập mạng? Đệch bực mình ghê!
💡 Nguồn gốc: ‘씨발’이 채팅창에서 ‘***’로 차단되자 ‘시발 -> 십알 -> 십라’ 등으로 우회 표기하며 인터넷 은어로 정착됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

멘붕

🔊 [nae-tto-chul] 명사 / 형용사
🔥 Sụp đổ tinh thần / Hoảng loạn

Viết tắt của 'sụp đổ tinh thần' khi gặp phải sự cố quá đỗi kinh hoàng và bất ngờ.

Vừa lỡ tắt file mà chưa lưu bài... Tinh thần sụp đổ hoàn toàn!
💡 Nguồn gốc: 스타크래프트 중계진이 역전패 위기에 몰린 게이머의 심리를 '멘탈이 붕괴됐다'고 해설하며 시작되어 2010년대 국민 유행어가 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

꿀잼

🔊 [wan-nae-seu] 명사 / 형용사
🔥 Vui đỉnh chóp / Siêu bánh cuốn

Kết hợp chữ 'mật ong' với 'thú vị', mang ý nghĩa vui vẻ ngọt ngào tuyệt đối.

Xem bộ phim mới ra mắt hôm qua chưa? Siêu bánh cuốn luôn nhé!
💡 Nguồn gốc: 재미를 뜻하는 '잼' 앞에 최상급 접두사 '꿀'을 결합하여, 반대말 '노잼'과 함께 2010년대 소통을 장악함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

노잼

🔊 [mu-mul] 명사 / 형용사
🔥 Nhạt nhẽo / Buồn ngủ vãi

Kết hợp 'No' với 'vui vẻ', nghĩa là cực kỳ nhạt nhẽo và vô vị.

Sếp lại kể chuyện cười nhảm à? Nghe nhạt nhẽo buồn ngủ ghê.
💡 Nguồn gốc: ‘꿀잼’의 반대말로 생겨나 대화 분위기를 썰렁하게 만드는 사람을 '노잼 인간' 등으로 부름.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

심쿵

🔊 [mak-i-rae] 명사 / 감탄사
🔥 Rụng tim / Đốn tim

Chỉ cảm giác tim đập thình thịch vì quá đỗi ngọt ngào hoặc dễ thương xỉu.

Con mèo con nằm ngủ trên giày kìa, đốn tim rụng rụng luôn á!
💡 Nguồn gốc: 로맨스 드라마의 설레는 장면이나 귀여운 반려동물을 보며 네티즌들이 가슴 통증(?)을 호소하던 감탄사.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

금수저

🔊 [sa-rang-hae] 명사
🔥 Ngậm thìa vàng / Thiếu gia tài phiệt

Thuật ngữ 'thìa vàng' chỉ những đứa trẻ sinh ra ở vạch đích, gia đình siêu giàu có.

Vừa ra trường đã được bố mẹ tặng căn hộ cao cấp, đúng là ngậm thìa vàng!
💡 Nguồn gốc: 2015년 전후 한국 사회의 경제적 양극화와 청년 불평등 문제를 비유한 '수저계급론'의 최상위 계급.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

흙수저

🔊 [ja-man-chu] 명사
🔥 Ngậm thìa đất / Xuất phát điểm nghèo khó

Chỉ những người sinh ra trong gia đình nghèo khó, phải tự bươn chải trả nợ sinh viên.

Phải cày 3 việc làm thêm trả nợ học phí, kiếp ngậm thìa đất vất vả thật.
💡 Nguồn gốc: ‘금수저’의 반대편에 선 흙탕물 같은 가난을 뜻하는 신조어로 2010년대 청년들의 깊은 좌절과 공감을 낳음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

팩폭

🔊 [sa-ba-sa] 명사
🔥 Sự thật tát vào mặt / Tát bằng sự thật

Viết tắt của 'Bạo lực bằng sự thật', dùng sự thật trần trụi đập tan mọi ngụy biện của đối phương.

Nói đúng sự thật tát thẳng vào mặt thế thì ai mà đỡ nổi!
💡 Nguồn gốc: 인터넷 토론이나 댓글 창에서 감정적 궤변을 늘어놓는 사람을 객관적 데이터와 진실로 잠재우는 행위에서 시작됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

빼박캔트

🔊 [ti-em-ai] 명사 / 형용사
🔥 Hết đường chối cãi / Bắt quả tang tại trận

Kết hợp thành ngữ Hàn với từ Can't của tiếng Anh, mang nghĩa bằng chứng rành rành không thể trốn.

Camera quay rõ mồn một thế kia thì hết đường chối cãi rồi nhé!
💡 Nguồn gốc: 한국어 관용구 '빼도 박도 못한다'에 영단어 Can't를 리드미컬하게 붙여 인터넷 게시판에서 말장난으로 굳어짐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

갓생

🔊 [ban-mo] 명사 / 동사
🔥 Sống kỷ luật chuẩn mực / Đời nở hoa

Lối sống kỷ luật, năng suất cao, dậy sớm tập thể dục và học tập không lãng phí một giây phút nào.

Năm mới quyết tâm dậy từ 5h sáng tập gym đọc sách, sống chuẩn mực năng suất!
💡 Nguồn gốc: 아이돌 팬덤에서 '현실 생활에 충실하자'는 의미로 쓰이다가 자기계발 트렌드로 전 국민적 확장.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

극혐

🔊 [so-hwak-haeng] 명사 / 형용사
🔥 Cực kỳ ghét bỏ / Dị ứng tận cùng

Viết tắt của 'cực kỳ ghê tởm', thể hiện thái độ bài trừ những hành vi thô lỗ, mất lịch sự.

Đi tàu điện mà ngồi banh càng chèn ép người khác? Dị ứng tận cùng luôn!
💡 Nguồn gốc: 인터넷 게시판에서 비매너 행위나 혐오스러운 콘텐츠에 댓글로 '극혐' 두 글자를 남기며 대중화됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

츤데레

🔊 [츤데레] 명사
🔥 Ngoài lạnh trong nóng / Tsundere

Chỉ người ngoài mặt tỏ ra phũ phàng lạnh lùng nhưng thực tâm lại vô cùng chu đáo.

Bảo 'nhặt được ngoài đường' rồi ném cho đôi giày tôi thích? Đúng là ngoài lạnh trong nóng!
💡 Nguồn gốc: 일본 서브컬처 용어 '츤츤(새침함) + 데레데레(부끄러워 다정함)'에서 유래하여 한국 공중파 드라마와 예능의 단골 캐릭터로 정착됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

케미

🔊 [케미] 명사
🔥 Phản ứng hóa học (Chemistry) đỉnh cao

Chỉ sự hòa hợp, ăn ý tuyệt vời và tương tác tự nhiên giữa hai người.

Hai MC này đối đáp với nhau ăn ý thật, phản ứng hóa học đỉnh cao luôn!
💡 Nguồn gốc: 드라마 남녀 주인공의 로맨틱한 연기 호흡을 가리키던 방송가 은어에서 친구, 동료 간의 환상적 호흡으로 의미가 확장됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

답정너

🔊 [답정너] 명사
🔥 Hỏi chỉ để nghe khen / Thảo mai gài bẫy

Viết tắt của 'Đáp án đã có sẵn, bạn chỉ việc gật đầu', chỉ người hỏi để câu lời khen ngợi.

Kiểu gì cậu cũng mua mà còn hỏi làm gì? Rõ là hỏi để người khác khen mà!
💡 Nguồn gốc: SNS나 카카오톡에서 '나 오늘 살찐 것 같지 않아?'라며 '아니야 전혀 안 쪘어, 예뻐'라는 칭찬을 유도하는 사람들을 꼬집으며 유행.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

낄끼빠빠

🔊 [낄끼빠빠] 명사 / 관용구
🔥 Biết thân biết phận / Đọc vị bầu không khí

Lời khuyên vàng trong xã hội: 'Lúc nào nên chen vào và lúc nào nên rút lui thì phải tự biết'.

Bọn trẻ đi ăn riêng mà sếp cứ đòi đi theo, đúng là không biết đọc vị không khí gì cả!
💡 Nguồn gốc: 눈치 없는 직장 상사나 모임에서 찬물을 끼얹는 불청객을 보며 네티즌들이 만들어낸 최고의 4음절 축약어.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

안물안궁

🔊 [안물안궁] 감탄사 / 관용구
🔥 Không hỏi không quan tâm / Ai mượn kể

Cách chặn họng cực gắt khi người khác thích khoe khoang hoặc nói chuyện thừa thãi.

Khoe đôi giày tiền triệu làm gì? Ai mượn kể, không ai hỏi luôn á!
💡 Nguồn gốc: 카카오톡 단체 채팅방에서 과하게 자기 이야기만 늘어놓는 사람의 말을 1초 만에 차단하기 위해 유행함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

솔까말

🔊 [솔까말] 부사
🔥 Nói thật lòng / Nói thẳng thắn ra thì

Viết tắt của 'Nói thẳng thắn không giấu giếm', dùng để mở đầu lời nhận xét chân thực.

Nói thẳng thắn ra thì bản kế hoạch dự án này cần đập đi làm lại từ đầu.
💡 Nguồn gốc: 온라인 커뮤니티에서 진솔한 익명 고백을 하거나 솔직한 직언을 날릴 때 머리말로 쓰이며 전 국민의 입에 붙음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

어그로

🔊 [어그로] 명사
🔥 Câu view bẩn / Kéo sự chú ý độc hại

Bắt nguồn từ game online, chỉ hành động cố tình phát ngôn gây sốc để hút sự chú ý.

YouTuber đó chỉ đang làm trò câu view bẩn thôi, đừng nhấn vào xem!
💡 Nguồn gốc: MMORPG 게임 '월드 오브 워크래프트(WoW)'의 시스템 용어 'Aggro'가 인터넷 커뮤니티로 퍼져 '어그로 끌다', '어그로꾼'으로 확장됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

현타

🔊 [현타] 명사
🔥 Giật mình tỉnh mộng / Tỉnh ngộ đắng cay

Viết tắt của 'Thời điểm thức tỉnh thực tế', khoảnh khắc hụt hẫng khi nhận ra thực tại phũ phàng.

Cày phim thâu đêm đến 5h sáng xong tự nhiên giật mình tỉnh mộng thấy trống rỗng.
💡 Nguồn gốc: 원래 서브컬처 은어 '현자 타임'에서 방송 심의 및 대중화를 거쳐 '현실 자각 타임'으로 순화되어 전 국민적 단어가 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

이생망

🔊 [이생망] 명사 / 감탄사
🔥 Kiếp này coi như bỏ / Đầu thai làm lại

Viết tắt của 'Kiếp này coi như toang', câu nói đùa cay đắng khi mọi chuyện vượt tầm kiểm soát.

Lại trượt kỳ thi nữa rồi, thôi kiếp này coi như bỏ, kiếp sau tính tiếp!
💡 Nguồn gốc: 취업난, 부동산 폭등 속에서 2010년대 중후반 N포 세대 청년들이 절망을 유쾌한 블랙코미디로 승화하며 대유행.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

소확행

🔊 [소화캥] 명사
🔥 Hạnh phúc giản đơn / Niềm vui nhỏ bé

Niềm hạnh phúc nhỏ bé nhưng chắc chắn có thể cảm nhận được từ những khoảnh khắc đời thường.

Tan làm mua được chiếc bánh nóng hổi cắn một miếng, hạnh phúc giản đơn là đây chứ đâu.
💡 Nguồn gốc: 무라카미 하루키의 수필에서 비롯되어 현대 한국인들의 핵심 웰빙 라이프스타일 키워드로 영구 정착.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

긁히다

🔊 [글키다] 동사
🔥 Bị chọc trúng tim đen / Cay cú

Trạng thái tự ái, nổi đóa khi bị người khác nói đúng điểm yếu hoặc khiêu khích.

A: Sao tự nhiên căng thế? B: Haha bị nói trúng tim đen nên cay rồi đấy!
💡 Nguồn gốc: 마음의 평정심에 '흠집(스크래치)이 났다'는 표현에서 유래. 게임 채팅 및 인터넷 방송에서 폭발적으로 확산됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

중꺾마

🔊 [중껑마] 명사 / 관용구
🔥 Trái tim không khuất phục

Tinh thần bất khuất không bao giờ đầu hàng dù đối mặt với nghịch cảnh khắc nghiệt nhất.

Dù khó khăn đến đâu, điều quan trọng nhất là trái tim kiên định không bỏ cuộc!
💡 Nguồn gốc: 2022년 LoL 월드 챔피언십(롤드컵) 당시 데프트(Deft) 선수의 서사에서 시작되어 국민적 유행어로 자리 잡음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

억까

🔊 [억까] 명사 / 동사
🔥 Bới lông tìm vết / Xui tận mạng

Bị chỉ trích vô cớ hoặc liên tiếp gặp vận đen phi lý ngoài tầm kiểm soát.

Đúng ngày quên mang áo mưa thì bão đổ bộ, số phận đang cố tình trêu ngươi tôi à?
💡 Nguồn gốc: 인터넷 커뮤니티 및 스트리밍 게임 방송에서 무리한 비난이나 비상식적인 시스템 불운을 호소할 때 사용.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

알잘딱깔센

🔊 [알잘딱깔센] 부사 / 형용사
🔥 Khéo léo chu toàn / Đỉnh chóp tự giác

Tự giác xử lý mọi việc một cách thông minh, gọn gàng và tinh tế mà không cần nhắc nhở.

Giao việc cho em ấy là yên tâm, lúc nào cũng tự giác chu toàn từ A đến Z!
💡 Nguồn gốc: 스트리머 우왁굳 방송에서 유래하여 기업 직장인들 사이에서도 비즈니스 찬사로 널리 쓰임.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

폼 미쳤다

🔊 [폼 미첟따] 감탄사 / 관용구
🔥 Phong độ đỉnh chóp / Quá out trình

Khen ngợi phong độ, nhan sắc hoặc kỹ năng xuất sắc đến mức không thể tin nổi.

Hôm nay đá bóng phong độ đỉnh chóp thật sự, ghi hat-trick luôn!
💡 Nguồn gốc: 해외 축구 커뮤니티에서 선수의 전성기 기량을 칭송하던 은어가 대중화됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

핑프

🔊 [핑프] 명사
🔥 Thánh lười search / Đợi đút tận mồm

Người lười đến mức không thèm gõ Google tìm kiếm mà chỉ chăm chăm hỏi người khác để được dọn sẵn.

Thông báo to đùng thế kia không đọc, suốt ngày làm thánh lười hỏi han.
💡 Nguồn gốc: 인터넷 지식iN 및 대학생 커뮤니티에서 검색 노력을 전혀 하지 않는 사람들을 비꼬며 정착.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

분좋카

🔊 [분조카] 명사
🔥 Quán cafe vibe đỉnh / Góc sống ảo

Quán cà phê có không gian đẹp lung linh, âm nhạc êm dịu cực kỳ thích hợp để check-in sống ảo.

Cuối tuần lượn mấy quán cà phê vibe đỉnh để chụp bộ ảnh mới thôi!
💡 Nguồn gốc: 인스타그램 등 SNS 맛집/카페 탐방 태그에서 자연스럽게 확산됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

럭키비키

🔊 [너키비키] 명사 / 감탄사
🔥 Tư duy may mắn Vicky / Lạc quan vô đối

Biến mọi tình huống xui xẻo thành may mắn bất ngờ với góc nhìn siêu lạc quan.

Bị lỡ chuyến xe buýt, nhưng nhờ thế lại gặp quán bánh ngon! Đúng là tư duy Vicky may mắn!
💡 Nguồn gốc: 아이돌 그룹 IVE의 멤버 장원영(영어 이름 Vicky)의 긍정적 사고방식('원영적 사고')에서 유래.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

추구미

🔊 [추구미] 명사
🔥 Vibe lý tưởng / Phong cách hướng tới

Gu thẩm mỹ hoặc hình tượng phong cách mà một người đang theo đuổi và hướng tới.

Vibe lý tưởng của mình mùa đông này là phong cách cổ điển nhẹ nhàng.
💡 Nguồn gốc: '추구(追求)'와 아름다울 '미(美)'의 합성어로, 패션/뷰티 SNS에서 롤모델의 분위기를 설명할 때 탄생.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

오히려 좋아

🔊 [오히려 조아] 관용구
🔥 Thế lại càng hay / Càng tốt chứ sao

Xem những thay đổi bất ngờ hoặc trục trặc kế hoạch như một cơ hội tuyệt vời hơn.

Bị hủy hẹn hả? Ở nhà ngủ một giấc đã đời, thế lại càng hay!
💡 Nguồn gốc: 인터넷 방송 및 스트리머들이 위기 상황을 유쾌하게 넘기기 위해 쓰던 감탄사.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

누칼협

🔊 [누칼협] 명사 / 관용구
🔥 Ai kề dao vào cổ bắt đâu? / Tự làm tự chịu

Câu nói châm chọc nhắc nhở người khác rằng họ tự nguyện lựa chọn nên đừng than vãn.

Than vãn gì, lúc trước ai kề dao vào cổ bắt bạn chọn công việc này đâu?
💡 Nguồn gốc: 온라인 주식/코인 및 직장인 커뮤니티에서 책임 회피성 불평을 단칼에 차단하며 유행.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

뇌절

🔊 [뇌절] 명사 / 동사
🔥 Quá đà / Nhai lại phát ngấy

Lặp đi lặp lại một trò đùa quá nhiều lần đến mức phản cảm và làm mất vui.

Đùa một lần thì vui, đùa chục lần thì nhai lại phát ngấy rồi đấy bạn ơi.
💡 Nguồn gốc: 만화 '나루토'의 카카시 기술 이름에서 시작되어 '1절만 해라'와 결합해 '선 넘는 무한 반복'을 뜻하게 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

스불재

🔊 [스불재] 명사
🔥 Tự làm tự khổ / Gậy ông đập lưng ông

Tự chuốc lấy rắc rối hoặc vất vả do tính lười biếng hoặc quyết định bốc đồng của chính mình.

Nước đến chân mới nhảy, giờ thức trắng đêm làm bài tập đúng là tự làm tự khổ.
💡 Nguồn gốc: 신해철의 노래 가사 '스스로 불러온 재앙에 짓눌려'에서 유래된 줄임말.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

킹받네

🔊 [킹받네] 감탄사 / 동사
🔥 Cay vãi chưởng / Nhìn ngứa mắt thật sự

Cảm giác vừa tức tối vừa buồn cười trước sự vênh váo, khiêu khích một cách đáng ghét của đối phương.

Bảo không học gì mà điểm cao chót vót, nhìn cái bản mặt vênh váo cay thật sự!
💡 Nguồn gốc: 웹툰 작가이자 방송인 이말년(침착맨) 방송에서 특유의 킹받는 깐족거림과 함께 전국적 유행어로 번짐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

어쩔티비

🔊 [어쩔티비] 감탄사
🔥 Kệ tôi / Đi mà xem TV

Câu cãi cùn kiểu trẻ con dùng để gạt phăng mọi lời cằn nhằn hay dạy đời một cách khiêu khích.

'Dọn phòng ngay đi!' - 'Kệ con, mẹ đi mà xem tivi!'
💡 Nguồn gốc: 초등학생 및 알파 세대 사이에서 시작되어 SNL 코리아 등 방송을 타며 세대 대통합 밈으로 확산.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

점메추

🔊 [점메추] 명사 / 동사
🔥 Gợi ý món trưa / Trưa nay ăn gì?

Viết tắt của câu xin gợi ý thực đơn bữa trưa khi bị bế tắc không biết ăn gì.

Đau đầu vụ ăn uống quá, ai gợi ý món trưa ngon quanh đây với!
💡 Nguồn gốc: 직장인 및 학생들의 매일 최대 난제인 식사 메뉴 결정에서 시작 (저녁은 '저메추').
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

군싹

🔊 [군싹] 감탄사 / 형용사
🔥 Nuốt nước miếng ừng ực / Thèm xỉu

Cảm thán khi nhìn thấy món ăn quá ngon mắt hoặc một món hời khiến mình thèm muốn ngay tức khắc.

Nhìn đĩa tokbokki ngập phô mai thế kia nuốt nước miếng ừng ực luôn!
💡 Nguồn gốc: 뽀로로의 캐릭터 '잔망루피' 밈 짤방의 대표 대사에서 유래하여 전국민적 밈으로 등극.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

캘박

🔊 [캘박] 명사 / 동사
🔥 Ghim lịch ngay / Note vào calendar

Lưu chắc chắn cuộc hẹn vào ứng dụng lịch trên điện thoại để không bị quên hoặc trùng lịch.

Hẹn tối thứ Sáu tuần sau nhé, mình đã ghim lịch vào calendar luôn rồi!
💡 Nguồn gốc: 구글 캘린더 등 디지털 일정 관리 툴을 활발히 쓰는 2030 세대의 확고한 약속 매너.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

디토

🔊 [디토] 명사 / 감탄사
🔥 Bắt chước gu / Mua theo thần tượng

Xu hướng mua sắm hoặc học theo phong cách của người mình tin tưởng một cách tuyệt đối.

Thấy bạn thân diện mẫu váy này xinh quá nên mình cũng chốt đơn theo ngay!
💡 Nguồn gốc: 라틴어 어원에서 비롯되어 뉴진스(NewJeans)의 메가 히트곡 'Ditto'와 함께 Z세대 소비 신조어로 안착.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

내또출

🔊 [내또출] 명사 / 감탄사
🔥 Mai lại đi cày / Hội chứng tối Chủ Nhật

Nỗi ám ảnh kinh hoàng vào tối Chủ Nhật khi kỳ nghỉ cuối tuần trôi qua và mai lại phải đi làm.

Mới chớp mắt đã tối Chủ Nhật rồi, mai lại phải xách cặp đi cày tiếp, buồn thật sự!
💡 Nguồn gốc: 월요병을 겪는 수많은 직장인들이 SNS에 퇴근/휴일 카운트다운을 하며 널리 쓰이기 시작.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

완내스

🔊 [완내스] 명사 / 형용사
🔥 Đúng gu tao luôn / Trúng tim đen

Khen ngợi một món đồ, bài hát hoặc phong cách cực kỳ hợp gu của mình một cách hoàn hảo.

Mặc thử chiếc áo khoác này lên chuẩn gu tao luôn, không mua hơi phí!
💡 Nguồn gốc: 인터넷 패션 룩북 및 쇼핑 후기에서 시작되어 일상 회화로 깊숙이 자리 잡음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

무물

🔊 [무물] 명사 / 동사
🔥 Hỏi tôi đi / Hộp câu hỏi Q&A

Tính năng đặt câu hỏi trên Instagram story để giao lưu hỏi đáp cùng bạn bè và người theo dõi.

Buồn buồn mở hộp hỏi tôi đi trên story mà nổ inbox cả trăm câu hỏi luôn!
💡 Nguồn gốc: 인스타그램 'Ask Me Anything' 질문 스티커가 한국 유저들에게 널리 쓰이면서 2음절 약어로 정착.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

막이래

🔊 [마기래] 감탄사
🔥 Đùa đấy / Nói giỡn thôi nha

Câu đệm sau khi khen quá lời hoặc trêu đùa để chữa ngượng một cách duyên dáng.

Hôm nay nhìn bồ xinh lộng lẫy như hoa hậu luôn á... đùa đấy haha!
💡 Nguồn gốc: '마치 이러는 것처럼 말하네'의 구어체가 유행어로 압축되어 대화의 완충 작용을 함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

H워얼V

🔊 [사랑해] 감탄사 / 명사
🔥 Mật mã 'Anh yêu em' đảo ngược

Mật mã tình yêu độc đáo khi lật ngược chữ tiếng Hàn 'Saranghae' trông giống các ký tự H워얼V.

Lật ngược điện thoại lại mà xem này: H워얼V (Nghĩa là yêu em đó!)
💡 Nguồn gốc: 폴더폰/스마트폰 화면을 거꾸로 돌렸을 때 글자가 일치하는 원리에서 착안된 디지털 상형문자.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

자만추

🔊 [자만추] 명사
🔥 Tìm duyên tự nhiên / Ghét mai mối

Thích để tình yêu nảy nở tự nhiên qua công việc, sở thích chung hơn là hẹn hò sắp đặt.

Đi xem mắt ngượng ngùng lắm, mình thích để duyên đến tự nhiên hơn.
💡 Nguồn gốc: 2030 청년 세대의 연애 가치관을 대변하는 신조어로 정착 (반대말: 인만추 - 인위적인 만남 추구).
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

사바사

🔊 [사바사] 명사 / 관용구
🔥 Tùy từng người / Mỗi người mỗi khác

Mỗi người có tính cách, trải nghiệm và quan điểm khác nhau không thể đánh đồng chung.

Môi trường công ty đó ổn không? Còn tùy từng người và từng sếp nữa bạn ơi.
💡 Nguồn gốc: '케이스 바이 케이스(케바케)'에서 파생되어 '사람(인간) 변수'의 다양성을 표현.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

TMI

🔊 [티엠아이] 명사
🔥 Thông tin thừa thãi / Chuyện bên lề

Chia sẻ những chi tiết nhỏ nhặt, riêng tư mà không ai hỏi tới một cách vui vẻ.

TMI hôm nay: Sáng nay vội quá đi nhầm hai chiếc tất khác màu nhau!
💡 Nguồn gốc: 영미권 슬랭이 한국에 수입되어 이제는 '나만의 사소한 일상 TMI 하나 풀자면~'처럼 친근한 스몰토크의 대명사로 확장됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

반모

🔊 [반모] 명사 / 동사
🔥 Nói chuyện ngang hàng / Bỏ kính ngữ

Thỏa thuận nói chuyện thoải mái xưng bạn - tôi không cần dùng kính ngữ khách sáo nữa.

Nói chuyện quen rồi, tụi mình chuyển qua xưng hô ngang hàng cho thân thiết nhé!
💡 Nguồn gốc: 10대들의 틱톡/유튜브 댓글 및 오픈채팅 소통 문화에서 공식적인 친밀도 맺기 프로토콜로 자리 잡음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

영포티

🔊 [영포티] 명사
🔥 U40 cưa sừng làm nghé / Bác 40 đú trend

Từ châm biếm người trung niên 40 tuổi cố bắt chước phong cách và tiếng lóng của Gen Z một cách gượng gạo.

Sếp 45 tuổi mặc đồ hip-hop nói tiếng lóng, đúng chuẩn U40 cưa sừng làm nghé.
💡 Nguồn gốc: 원래 2010년대 중반 트렌드 서적에서 '젊은 감각의 40대'라는 칭찬으로 출발했으나, 인터넷 커뮤니티에서 세대 갈등과 어색한 젊은 척을 꼬집는 밈으로 변질됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

영ㅋㅋ

🔊 [영크크] 감탄사 / 밈
🔥 Trẻ trâu ghê haha / Trẻ trung quá cơ haha (mỉa mai)

Câu cảm thán mỉa mai khi sếp già cố tỏ ra sành điệu nói tiếng lóng của giới trẻ.

Sếp nhắn tin chèn meme TikTok, ôi dồi ôi trẻ trung quá cơ haha.
💡 Nguồn gốc: 영포티들의 커뮤니티 댓글이나 직장 카톡을 캡처하여 올리는 게시판에서 반어법으로 조롱하던 '영하네요 ㅋㅋㅋ'가 축약되어 탄생함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

잼민이

🔊 [잼미니] 명사
🔥 Trẻ trâu tiểu học / Nhóc tì phá game

Chỉ các học sinh tiểu học vô ý thức, hay văng tục và phá game trên mạng xã hội.

Chơi game gặp đúng trẻ trâu tiểu học vừa chửi vừa AFK.
💡 Nguồn gốc: 인터넷 방송 후원 플랫폼 투네이션의 초등학생 음성 캐릭터 '재민'에서 귀여움과 풍자를 담아 변형됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

넵병

🔊 [넵뼝] 명사
🔥 Hội chứng dạ vâng 'Nep' nơi công sở

Thói quen phản xạ luôn nhắn 'Vâng ạ!' trong các nhóm chat công việc để vừa lịch sự vừa không bị soi.

Một ngày gõ 50 lần 'Dạ vâng sếp', đúng là mắc bệnh 'Nep' công sở rồi.
💡 Nguồn gốc: 카카오톡과 슬랙 등 업무 메신저가 일상화되면서 감정을 숨기고 예의를 갖추기 위한 사회초년생들의 생존 화법에서 번짐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

조용한 사직

🔊 [조용한 사직] 명사
🔥 Nghỉ việc trong âm thầm (Quiet Quitting)

Chỉ làm tròn bổn phận trong giờ làm, từ chối tăng ca và không cống hiến thêm ngoài hợp đồng.

Đúng 5 giờ chiều là xách cặp về, làm đúng bổn phận là cách tôi nghỉ việc trong âm thầm.
💡 Nguồn gốc: 글로벌 트렌드 'Quiet Quitting'의 번역어로, 워라밸과 번아웃 방지를 중시하는 MZ 직장인들의 직업관을 대변함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

알빠노

🔊 [알빠노] 감탄사 / 밈
🔥 Kệ mẹ / Mặc xác không phải việc của tao

Câu cửa miệng thể hiện sự thờ ơ tuyệt đối trước lời phán xét hay soi mói của người khác.

Ai nói xấu sau lưng thì kệ mẹ, việc tao tao làm thôi.
💡 Nguồn gốc: 인터넷 방송과 롤(LoL) 커뮤니티에서 남의 훈수를 단칼에 자르는 쿨한 태도로 폭발적 유행을 탐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

할매니얼

🔊 [할매니얼] 명사
🔥 Gu hoài niệm kiểu bà ngoại của giới trẻ

Sự kết hợp giữa 'Bà' và 'Millennial', chỉ những bạn trẻ mê bánh truyền thống yakgwa và phong cách vintage xưa cũ.

Mê mẩn mấy món bánh truyền thống xưa, đúng chuẩn phong cách bà ngoại thời thượng.
💡 Nguồn gốc: 할머니와 밀레니얼의 합성어로, 디저트 시장과 패션계에서 K-레트로 열풍을 타고 국민적 트렌드가 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

퐁퐁남

🔊 [퐁퐁남] 명사
🔥 Anh chồng 'rửa chén' nộp hết lương cho vợ

Tiếng lóng chỉ người chồng ngoan ngoãn nộp hết lương, chỉ được phát tiền tiêu vặt và gánh hết việc nhà.

Lương tháng nộp đủ cho vợ xong tối về rửa chén, chuẩn kiếp chồng sợ vợ.
💡 Nguồn gốc: 주방세제 브랜드 '퐁퐁'에서 유래하여 인터넷 남성 커뮤니티에서 결혼 후 불평등한 경제권 배분을 풍자하며 퍼짐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

오팔세대

🔊 [오팔세대] 명사
🔥 Thế hệ người cao tuổi năng động (OPAL)

Chỉ thế hệ U60 tràn đầy sức sống, có điều kiện kinh tế và tận hưởng cuộc sống sau khi nghỉ hưu.

Bố mẹ tôi sau khi nghỉ hưu đi du lịch suốt, đúng là thế hệ vàng năng động.
💡 Nguồn gốc: 58년생 개띠를 상징하는 숫자 58과 보석 오팔(Opal)의 다채로운 빛깔에 빗대어 마케팅 및 사회학에서 정착됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

쿠쿠루삥뽕

🔊 [쿠쿠루삥뽕] 감탄사 / 밈
🔥 Kukuru-bbing-bbong / Điệu cười trêu tức đối thủ

Âm thanh trêu ngươi cực kỳ gây ức chế được game thủ dùng để chọc tức khi đối phương thất bại.

Bị hạ gục cay cú chưa? Kukuru-bbing-bbong lêu lêu!
💡 Nguồn gốc: 웃음소리 'ㅋㅋ루ㅋㅋ'에 경쾌한 음절을 덧붙인 깐족거리는 기계음에서 유래하여 10대들의 시그니처 도발어로 정착함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

꼰대

🔊 [꼰대] 명사
🔥 Kkondae / Kẻ bảo thủ hay lên mặt dạy đời

Thuật ngữ nổi tiếng chỉ những người lớn tuổi độc đoán, thích áp đặt kinh nghiệm cũ lên giới trẻ.

Lại bắt đầu bài ca 'hồi bằng tuổi các anh tôi...', đúng là Kkondae bảo thủ.
💡 Nguồn gốc: 원래 은어였으나 2010년대 영국의 BBC 뉴스에서 'Kkondae'로 소개될 만큼 한국의 직장 문화를 상징하는 세계적 고유명사로 정착됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

월급루팡

🔊 [월긍누팡] 명사
🔥 Kẻ trộm tiền lương / Ăn lương ngồi không

So sánh nhân viên lười biếng với siêu trộm Lupin, chỉ ngồi lướt điện thoại mà vẫn ẵm trọn lương tháng.

Cả ngày đi cà phê với lướt mạng mà vẫn nhận lương đều, siêu trộm tiền lương là đây.
💡 Nguồn gốc: 프랑스 소설의 괴도 아르센 루팡에서 따와, 회사의 돈을 합법적으로 훔쳐 가는 얌체 직원을 풍자하며 널리 퍼짐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

아재체

🔊 [아재체] 명사
🔥 Văn mẫu nhắn tin kiểu ông chú

Phong cách nhắn tin đặc trưng của các chú trung niên, chuyên chèn dấu sóng (~~) và biểu tượng toát mồ hôi (^^;).

Đọc tin nhắn toàn dấu ngã với mặt cười đổ mồ hôi là biết văn mẫu của các chú rồi.
💡 Nguồn gốc: 스마트폰 카카오톡 단톡방에서 중년 직장인들의 정형화된 과장된 이모티콘과 문장 부호 습관을 젊은 층이 발견하여 명명함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

개저씨

🔊 [개저씨] 명사
🔥 Gã trung niên thô lỗ, hách dịch

Từ ghép chỉ những người đàn ông trung niên cư xử vô duyên, lộng quyền và quấy rối nơi công cộng.

Gặp phải gã trung niên thô lỗ ngồi dạng háng chiếm hết chỗ trên tàu điện.
💡 Nguồn gốc: '개'와 '아저씨'의 합성어로, 대중교통이나 회식 자리에서 권위주의적 폭력을 행사하는 남성을 고발하며 사회적 반향을 일으킴.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

스라밸

🔊 [스라밸] 명사
🔥 Cân bằng giữa học tập và nghỉ ngơi

Khái niệm dành cho học sinh, kêu gọi giảm tải áp lực học thêm để có thời gian ngủ và giải trí.

Học ngày học đêm ở lò luyện thi thì chịu sao thấu, phải có sự cân bằng học tập chứ.
💡 Nguồn gốc: 'Study and Life Balance'의 약자로, 밤늦게까지 학원 뺑뺑이를 도는 한국 청소년들의 수면권과 여가 권리를 옹호하며 등장함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

일태기

🔊 [일태기] 명사
🔥 Giai đoạn chán chường công việc

Ví sự mệt mỏi trong sự nghiệp như giai đoạn chán nhau của các cặp đôi, sáng dậy không muốn đi làm.

Nghe tiếng chuông báo thức là muốn khóc, đang rơi vào giai đoạn chán việc trầm trọng.
💡 Nguồn gốc: '일'과 '권태기'의 합성어로, 반복되는 일상과 번아웃으로 퇴사를 고민하는 직장인들 사이에서 폭풍 공감을 얻음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

퇴준생

🔊 [퇴준생] 명사
🔥 Người vừa đi làm đã rục rịch nhảy việc

Nhại theo từ 'người tìm việc', chỉ những nhân viên vừa vào công ty đã bí mật chuẩn bị hồ sơ để nhảy việc.

Mới vào thử việc 2 tháng mà tối nào cũng cày phỏng vấn, đúng là người rục rịch nhảy việc.
💡 Nguồn gốc: 평생직장 개념이 사라지고 조기 이직이 활성화되면서, 회사 다니며 자격증 공부나 포트폴리오를 만드는 직장인을 지칭함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

내로남불

🔊 [내로남불] 명사 / 사자성어풍
🔥 Tiêu chuẩn kép (Tôi làm là lãng mạn, người khác làm là ngoại tình)

Thành ngữ mỉa mai sự đạo đức giả: bản thân làm thì đúng, người khác làm thì kết tội.

Bản thân đi muộn thì cười hề hề, nhân viên trễ 1 phút thì mắng, đúng là tiêu chuẩn kép.
💡 Nguồn gốc: 1990년대 정치권에서 유래했으나 2010년대 소셜 미디어와 직장 문화에서 위선적인 인간관계를 비판하는 국민 사자성어로 정착됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

가심비

🔊 [가심비] 명사
🔥 Tỷ lệ thỏa mãn tâm lý trên giá tiền

Xu hướng mua sắm ưu tiên cảm xúc hạnh phúc và tự thưởng cho bản thân hơn là tính toán đắt rẻ cơ học.

Bữa ăn này hơi đắt nhưng ăn xong thấy yêu đời hẳn, giá trị cảm xúc là trên hết.
💡 Nguồn gốc: 소비 트렌드 분석에서 등장하여, 비싸더라도 나에게 감정적 위로와 기쁨을 준다면 기꺼이 지갑을 여는 청년층의 소비문화를 대표함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

주린이

🔊 [주리니] 명사
🔥 Nhà đầu tư F0 mới vào sàn chứng khoán

Ghép từ 'chứng khoán' và 'trẻ con', chỉ những nhà đầu tư cá nhân mới tập tành bước vào thị trường.

Mới mở tài khoản chứng khoán chưa biết gì, vẫn là F0 chân ướt chân ráo thôi.
💡 Nguồn gốc: 2020년 전후 동학개미운동 당시 청년층의 주식 열풍과 함께, 이후 '헬린이(헬스초보)', '골린이(골프초보)' 등 수많은 파생어를 낳은 원조 격 단어.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

취존

🔊 [취존] 명사 / 감탄사
🔥 Tôn trọng sở thích cá nhân

Viết tắt của 'Tôn trọng gu của nhau', nhắc nhở mọi người không nên phán xét đam mê riêng của người khác.

Mỗi người một sở thích, không hại ai thì nên tôn trọng gu của nhau đi.
💡 Nguồn gốc: 2000년대 중반 서브컬처 및 동호회 게시판에서 '취향이니 존중해 주시죠'라는 문장이 줄어들어 일상어로 굳어짐.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

모태솔로

🔊 [모태쏠로] 명사
🔥 Ế từ trong trứng nước / Chưa một mảnh tình vắt vai

Từ tự trào chỉ người từ lúc sinh ra đến giờ chưa từng có người yêu hay nắm tay ai.

25 năm ế từ trong trứng nước, chuẩn bị đi xem mắt run bần bật.
💡 Nguồn gốc: 기독교의 '모태신앙(태어날 때부터 신자)' 단어에서 유래하여 개그콘서트 등 예능 프로그램을 통해 전 국민의 대명사로 정착됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

금사빠

🔊 [금사빠] 명사
🔥 Người dễ rung động / Vừa gặp đã yêu

Chỉ những người cực kỳ nhanh phải lòng người khác, chỉ cần một nụ cười hay cử chỉ nhẹ là đã tưởng tượng đến đám cưới.

Người ta mới đưa cốc nước mà đã nghĩ đến chuyện trăm năm, đúng là kẻ dễ rung động.
💡 Nguồn gốc: 2000년대 초반 연애 고민 커뮤니티에서 짧은 만남에도 쉽게 마음을 주는 사람들을 귀엽게 부르며 대중화됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

아햏햏

🔊 [아햏햏] 감탄사
🔥 A-haeh-haeh / Tiếng cười giác ngộ hư vô

Thán từ mạng huyền thoại đầu những năm 2000, biểu thị trạng thái dở khóc dở cười đã đạt đến cảnh giới giác ngộ buông bỏ.

Mất sạch file bài tập mà tâm bỗng thanh thản lạ lùng... đúng là cảnh giới A-haeh-haeh.
💡 Nguồn gốc: 기쁨, 슬픔, 허무, 해탈이 뒤섞인 오묘한 감정을 한 글자로 나타내며, 국립국어원 신조어 자료집에도 등재된 역사적 단어.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

싱하형

🔊 [싱하형] 명사
🔥 Đại ca Sing-ha / Trùm giang hồ mạng huyền thoại

Nhân vật meme huyền thoại gắn mặt Lý Tiểu Long với câu thoại kinh điển: '10 giây nữa có mặt ở gầm cầu cho tao!'

Đại ca Sing-ha đã nổi giận, cho mày đúng 10 giây chạy ra gầm cầu!
💡 Nguồn gốc: 합성 갤러리에서 거침없는 협박조 말투로 악플러들을 응징하는 유쾌한 캐릭터로 등장하여 한국 인터넷 짤방의 시초가 됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

폐인

🔊 [폐인] 명사
🔥 Game thủ cày net xuyên màn đêm / Kẻ nghiện mạng

Chỉ những người dành trọn ngày đêm ở quán net ăn mì tôm cày game StarCraft và lướt diễn đàn thời đầu 2000.

Cả cuối tuần cắm cọc ở quán net ăn mì cày game như một con nghiện mạng chân chính.
💡 Nguồn gốc: 원래 부정적 단어였으나 2000년대 초반 '스타 폐인', '디시 폐인' 등 한 분야에 광적으로 몰입한 네티즌을 자칭하는 훈장으로 바뀜.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

따봉

🔊 [따봉] 감탄사 / 명사
🔥 Dda-bong! / Số một, tuyệt cú mèo!

Bắt nguồn từ tiếng Bồ Đào Nha qua một quảng cáo nước cam năm 1989, trở thành biểu tượng giơ ngón cái khen tuyệt đỉnh.

Món canh mẹ nấu hôm nay phải gọi là Dda-bong, ngon tuyệt cú mèo!
💡 Nguồn gốc: 1989년 델몬트 오렌지 주스 브라질 농장 CF에서 외국인 농장주가 엄지를 치켜들며 '따~봉!'이라고 외친 것이 전국을 강타함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

플렉스

🔊 [플렉스] 명사 / 동사
🔥 Flex / Khoe đồ hiệu xa xỉ

Từ lóng hip-hop chỉ hành động chi tiền khủng mua đồ hiệu hoặc khoe thành tích sang chảnh lên mạng xã hội.

Nhận tháng lương đầu tiên là flex ngay chiếc túi hiệu tặng mẹ.
💡 Nguồn gốc: 래퍼 염따 등의 힙합 아티스트들이 고가의 명품 쇼핑을 하며 '플렉스 해버렸지 뭐야'라는 유행어를 퍼뜨려 대중화됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

돈쭐

🔊 [돈쭐] 명사 / 동사
🔥 Ủng hộ sập tiệm các quán ăn nghĩa tình

Cách chơi chữ 'cho một bài học bằng tiền', kêu gọi cộng đồng đến mua vét sạch hàng để ủng hộ quán ăn làm từ thiện.

Quán phở miễn phí cho người nghèo kìa, anh em đến ủng hộ cho sập tiệm luôn đi!
💡 Nguồn gốc: 배고픈 형제에게 공짜 치킨을 내어준 가게에 네티즌들이 주문 폭주와 영수증 기부를 보내며 선한 영향력의 상징으로 자리 잡음.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

텍스트 힙

🔊 [텍스트 힙] 명사
🔥 Trào lưu đọc sách sang chảnh (Text Hip)

Xu hướng năm 2026 của Gen Z cai nghiện video ngắn, tìm về đọc sách giấy như một phong cách sống thời thượng.

Cầm cuốn sách giấy ngồi quán cà phê giờ là phong cách Text Hip đỉnh nhất của giới trẻ.
💡 Nguồn gốc: 한강 작가의 노벨문학상 수상과 인스타그램 북스타그램 열풍이 맞물려, 활자를 읽는 행위 자체가 가장 트렌디한 취미로 떠오름.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

워라밸

🔊 [워라밸] 명사
🔥 Cân bằng giữa công việc và cuộc sống (Work-Life Balance)

Triết lý coi trọng cuộc sống cá nhân, từ chối tăng ca kiệt sức để tận hưởng buổi tối.

Lương cao mà không có thời gian thở thì chịu, tôi chọn cân bằng cuộc sống.
💡 Nguồn gốc: 주 52시간 근무제 도입과 함께 청년 직장인들의 직업 선택 최우선 가치로 급부상함.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
K-TREND

삼포세대

🔊 [삼포세대] 명사
🔥 Thế hệ 'từ bỏ 3 thứ' (Không hẹn hò, không kết hôn, không sinh con)

Chỉ giới trẻ Hàn Quốc do áp lực kinh tế mà phải từ bỏ chuyện yêu đương, cưới hỏi và sinh con.

Áp lực cơm áo gạo tiền khiến thế hệ trẻ phải từ bỏ cả hẹn hò lẫn kết hôn.
💡 Nguồn gốc: 사회학자와 언론에서 청년 실업 문제를 진단하며 탄생한 이후, 오포(내집, 인간관계 추가), N포세대로 확장됨.
🎵
🎵 Âm thanh gốc: K-Slang 2026 Trending Beat (128.4K video)
CÂU HỎI 1 / 5 (NGẪU NHIÊN)
Câu hỏi
Đã sao chép!